Chỉn chu tiếng anh là gì

  -  

Ngày nay do có sự khác biệt trong vùng miền mà có nhiều người đọc “chỉnh chu”, cũng có nhiều người đọc “chỉn chu”. Vậy từ nào mới là đúng?Trong bài viết này, shirohada.com.vn xin trả lời câu hỏi “Chỉn chu hay chỉnh chu, từ nào là đúng chính tả?” dựa trên từ điển Tiếng Việt.




Bạn đang xem: Chỉn chu tiếng anh là gì

Đang xem: Chỉn chu tiếng anh là gì

Chỉnh chu hay chỉn chu?

1. Chỉn chu hay chỉnh chu, từ nào là đúng chính tả?2. Nghĩa của từ chỉn chu3. Chỉn chu tiếng Anh là gì?4. Ví dụ đặt câu với từ Chỉn chu5. Nguyên nhân có sự nhầm lẫn chỉnh chu – chỉn chu

1.

Xem thêm: Công Ty Cổ Phần Truyền Thông Kim Cương Tuyển Dụng, Mới Nhất Năm 2021


Xem thêm: Xem Phim Trò Chơi Vương Quyền Phần 4, Tập Hd Vietsub


Chỉn chu hay chỉnh chu, từ nào là đúng chính tả?

Trong cuốn từ điển tiếng Việt do Hoàng Phê chủ biên có ghi nghĩa của từ chỉn chu như sau:Chỉn chu: chu đáo, cẩn thận, không chê vào đâu đượcCòn chỉnh chu là một từ không có trong 4 cuốn từ điển:Tầm Nguyên tự điển Việt Nam, NXB thành phố Hồ Chí Minh;Thanh Nghị (1958), Từ điển Việt Nam, NXB ThờiThế, Sài Gòn;Đào Duy Anh (1957), Hán Việt từ điển, NXB Trường Thi, Sài Gòn;Hoàng Phê (2007), Từ điển Tiếng Việt, NXB Đà Nẵng.=> Khi muốn khen ai đó vẹn toàn, cẩn thận, chu đáo thì chúng ta dùng từ “chỉn chu”Súc sắc hay xúc xắc từ nào đúng chính tả?

2. Nghĩa của từ chỉn chu

Chỉn chu nghĩa là gì?Từ điển tiếng Việt của Hoàng Phê (2007) định nghĩa “chỉn chu” như sau: “(t) chu đáo, cẩn thận, không chê trách gì được: quần áo chỉn chu, tính toán rất chỉn chu.=> Vậy theo từ điển Hoàng Phê, “chỉn chu” dùng để chỉ những con người ngăn nắp, có nề nếp, kĩ lưỡng.Chỉn là một từ Việt cổ. Theo Từ điển từ Việt cổ của Nguyễn Ngọc San – Đinh Văn Thiện (2001), chỉn có nghĩa “chỉ, quả thực, vốn, thật”. Từ điển tiếng Việt do Hoàng Phê chủ biên (1997) ghi nhận chỉn là một từ cũ và giảng là “vốn, vẫn”.Chu là một yếu tố Việt gốc Hán. Trong tiếng Hán, chu thuộc bộ khẩu, có các nghĩa “vòng quanh, đủ, vẹn, toàn thể”. Vào tiếng Việt, chu là một hình vị độc lập, mang nghĩa “đạt mức yêu cầu, có thể làm cho yên tâm, hài lòng; ổn” (Từ điển tiếng Việt, sđd, tr.167).=> Như vậy, chỉn chu nghĩa gốc là “rất đạt, thật ổn”.Phố sá hay phố xá, từ nào là đúng chính tả?Đường sá hay đường xá, từ nào là đúng chính tả?

3. Chỉn chu tiếng Anh là gì?

Chỉn chu tiếng Anh là PresentablePresentable /pri´zentəbl/: Chỉnh tề, bảnh bao; trưng bày được, phô ra được, coi được, chỉn chu

4. Ví dụ đặt câu với từ Chỉn chu

Khi muốn khen một ai đó chu toàn, cẩn thận mọi mặt thì chúng ta thường dùng từ Chỉn chuSau đây là một vài ví dụ về câu có từ chỉn chu:Trông cô ấy chỉn chu quá!: câu này có nghĩa khen người con gái gọn gàng, ăn mặc sạch sẽ, cẩn thậnAnh ấy tính toán thật chỉn chu!: câu này có nghĩa khen người con trai tính toán cẩn thận mọi mặt, kỹ lưỡng, tỉ mỉ.

Không đủ tuổi lái xe phạt bao nhiêu? Hình thức xử phạt người không đủ tuổi lái xe Các trường hợp được miễn, giảm án phí 2021 Quy định pháp luật về miễn, giảm án phí Định mức tiết dạy của giáo viên làm Tổng phụ trách Đội 2021 Tổng phụ trách đội phải dạy bao nhiêu tiết? Mức thu án phí, lệ phí tòa án năm 2021 Quy định về án phí, lệ phí Cách tính tiền thừa giờ cho giáo viên tiểu học 2021 Tiền thừa giờ của giáo viên tiểu học được quy định thế nào? Thủ tục xin miễn, giảm án phí 2021 Cách xin miễn giảm án phí